+Một số câu dùng trong lớp học
Come in : vào lớp
May I come in?: em xin cô vào lớp ( em vào lớp được không ạ)
Go out : ra ngoài ( may I go out? : cho em xin ra ngoài )
Sit down: ngồi xuống
Stand up : đứng lên
Open/close your book : mở/ đóng sách
Raise/ put on your hand : giơ tay lên
Put your hand down: bỏ tay xuống
Can you do....... ?: bạn có thể làm gì được ko?
Who's on duty today? : (câu hỏi) ai trực nhật hôm nay
Did you do/complete your homework? : em đã làm bài tập về nhà chưa? ( cứ học thuộc thui nha)Pardon, please! : bạn vui lòng nhắc lại được ko?
+ Cấu trúc hỏi ai sống ở đâu
WHERE DO/DOES+ SOMEBODDY+LIVE?WHAT + BE+ SOMEBODY'S ADDRESS?( địa chỉ của ai đó )
CÂU TRẢ LỜI :S+LIVE + ON+ ĐƯỜNG PHỐAT+ SỐ NHÀ+ ĐƯỜNG PHỐ
SOMEBODY'S ADDRES(ES) IS/ARE+ SỐ NHÀ+ ĐƯỜNG PHỐ( STREET)+ PHƯỜNG(WARD)+ QUẬN(DISTRICT)+ TỈNH/ THÀNH PHỐ(PROVINCE/CITY)+ ĐẤT NƯỚC( COUNTRY)+ TRÁI ĐẤT( NẾU CẦN, THE EARTH)
ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH VÀ TÍNH TỪ CHỈ ĐỊNH
This(cho danh từ sỗ ít), these(cho danh từ số nhìu) : này, đây
these(danh từ số ít ) , those(cho danh từ sỗ nhìu) : kia, đó1. ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH đóng chức năng làm chủ ngữ trong câu.
This và that đứng trứoc "is" và object là danh từ số ít. These và those dùng trước "are" và danh từ số nhìu
This is my book.That is my ruler.
Are these your pens?
Those are not my pens.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét